Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
système


[système]
danh từ giống đực
hệ thống; hệ
Le système philosophique de Descartes
hệ thống triết học của Đê-các
Le système de traitement de l'information
hệ thống xử lý thông tin
Le système de gestion de bases de données
hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu
Système nerveux
(sinh vật học; sinh lý học) hệ thần kinh
Système décimal
hệ thập phân
chế độ
Système électoraux
chế độ bầu cử
Système politique
chế độ chính trị
cách, lối, phương thức
Système de défense d'un accusé
cách biện hộ của một bị cáo
Système de vie
phương thức sống
(thân mật) mánh khoé
hệ thống phân loại
Système de Linné
hệ thống phân loại của Lin-nê
par système
cố chấp, có định kiến
se faire sauter le système
(thông tục) tự bắn vào đầu
système D
(thông tục) cách xoay xở
système d'exploitation
(tin học) hệ điều hành
taper sur le système à qqn
làm ai căng thẳng, làm ai bực dọc



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.