Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
tà đạo


d. 1. Con đường không chính đáng (cũ). 2. Tôn giáo khác tôn giáo được coi là chính tông (cũ).


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.