Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
larve


[larve]
danh từ giống cái
(động vật học) ấu trùng
Larve de mouche
ấu trùng ruồi, con giòi
Larve de moustique
ấu trùng muỗi, bọ gậy
(sử học) hồn ma, ma
(thân mật) người nhu nhược, người bất tài


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.