Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
nây


d. Chừng này: Lớn bằng nây mà còn vòi mẹ.

l. d. Thịt mỡ bèo nhèo ở bụng lợn. 2. t. Nói béo mập mạp: Béo nây.

(đph) t. Này: Bên nây, bên kia.



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.