Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ramify




ramify
['ræmifai]
nội động từ
(thực vật học) mọc nhánh; đâm nhánh, phân ra thành nhiều nhánh
phân ra thành nhiều chi nhánh (của một công ty..)
ngoại động từ
mở rộng thêm nhiều chi nhánh
the State Bank is ramified over the country
ngân hàng nhà nước mở rộng thêm nhiều chi nhánh ra khắp nước



rẽ nhánh

/'ræmifai/

nội động từ
mọc thành; đâm nhánh
phân ra thành nhiều chi nhánh

ngoại động từ ((thường) dạng bị động)
mở rộng thêm nhiều chi nhánh
the State Bank is ramified over the country ngân hàng nhà nước mở rộng thêm nhiều chi nhánh ra khắp nước

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ramify"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.