Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sprain





sprain
[sprein]
danh từ
sự bong gân; sự trặc (chân, tay)
chỗ bong gân, chỗ trặc
ngoại động từ
làm bong gân (cổ chân, cổ tay)
to sprain one's wrist
làm bong gân cổ tay


/sprein/

danh từ
sự bong gân

ngoại động từ
làm bong gân
to sprain one's wrist làm bong gân cổ tay

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sprain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.