|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
thá
 | (thông tục) quoi; que; chose. | | |  | Mà y đến đây là m cái thá gì | | | qu' est-ce que tu as à faire ici? | | |  | Mà y là cái thá gì mà tao phải nghe theo | | | qu' est-ce que tu es pour que j' aie à t' obéir? |
|
|
|
|