Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
volatile




volatile
['vɔlətail]
tính từ
dễ bay hơi, biến đổi nhanh thành hơi (về một chất lỏng)
volatile substance
chất dễ bay hơi
không kiên định, hay thay đổi; nhẹ dạ (người)
a highly volatile personality
một cá tính rất hay thay đổi
không ổn định, có thể thay đổi đột ngột (về các điều kiện buôn bán..)
volatile stock-markets
các thị trường chứng khoán không ổn định


/'vɔlətail/

tính từ
(hoá học) dễ bay hơi
volatile substance chất dễ bay hơi
không kiên định, hay thay đổi; nhẹ dạ
of a volatile character có tính nhẹ dạ
vui vẻ, hoạt bát

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "volatile"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.