Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
écumeur


[écumeur]
danh từ giống đực
écumeur de mers
cướp biển, hải tặc
écumeur de marmites
(từ cũ, nghĩa cũ) kẻ ăn bám



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.