Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
établi


[établi]
tính từ
ổn định, vững chắc
Vérité établie
sự thực vững chắc
Un gouvernement établi
một chính phủ vững chắc
thành nếp, thành lệ
được thiết lập; hiện hành
Les lois établies
luật hiện hành
phản nghĩa Fragile. Incertain, menacé. Renversé
danh từ giống đực
bàn thợ
Etabli de menuisier
bàn thợ mộc



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.