Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
confus


[confus]
tính từ
lộn xộn, khó phân biệt
Amas confus
đống lộn xộn
Rumeur confuse
tiếng ồn khó phân biệt
tối nghĩa, không rõ, lờ mờ
Style confus
lời văn tối nghĩa
Souvenir confus
ký ức lờ mờ
phản nghĩa Clair, distinct, net, précis
thẹn, ngượng
Être confus de ses erreurs
thẹn vì sai lầm
Il est confus de vos bontés
nó ngượng về sự tử tế của anh
Avoir l'air confus
có vẻ ngượng ngùng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.