Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
response
response /ris'pɔns/ danh từ sự trả lời sự đáp lại, sự hưởng ứng in response to the appeal hưởng ứng lời kêu gọi to meet with a warm response được hưởng ứng nhiệt liệt sự phản ứng lại; vận động phản ứng lại (khi bị kích thích...) (tôn giáo), (như) responsory Chuyên ngành kinh tế câu trả lời đáp ứng hưởng ứng phản ứng sự đáp lại sự hồi đáp sự trả lời thư hồi đáp thư trả lời Chuyên ngành kỹ thuật bộ đáp ứng đặc trưng đáp ứng độ đáp ứng độ nhạy đường đặc trưng phản ứng sự báo nhận sự đáp ứng sự tiêu hao tín hiệu đáp Lĩnh vực: điện đáp tuyến sự trả lời Lĩnh vực: vật lý hệ số đáp ứng sự đáp ứng tần Lĩnh vực: xây dựng sự gây phản ứng Lĩnh vực: điện lạnh sự hưởng ứng Lĩnh vực: cơ khí & công trình sự phản ứng lại Lĩnh vực: y học sự trả lời, đáp lại, phản ứng