Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
saw





saw


saw

A saw is a tool that cuts things.

[sɔ:]
danh từ
tục ngữ; cách ngôn
cái cưa
cross-cut saw
cưa ngang
circular saw
cưa tròn, cưa đĩa
(động vật học) bộ phận hình răng cưa
động từ sawed, sawn; (Mỹ) sawed
cưa (gỗ), xẻ (gỗ)
đưa đi đưa lại (như) kéo cưa
to saw the air
khoa tay múa chân
to saw the wood
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm việc riêng của mình
sawn-off shotgun
súng cưa nòng (súng mà nòng bị cưa gần hết, đặc biệt bọn tội phạm hay dùng vì dễ mang và dễ giấu)
thời quá khứ của see


/sɔ:/

danh từ
tục ngữ; cách ngôn

danh từ
cái cưa
cross-cut saw cưa ngang
circular saw cưa tròn, cưa đĩa
(động vật học) bộ phận hình răng cưa

động từ sawed; sawed, sawn
cưa (gỗ), xẻ (gỗ)
đưa đi đưa lại (như kéo cưa) !to saw the air
khoa tay múa chân !to saw the wood
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm việc riêng của mình

thời quá khứ của see

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "saw"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.