Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
do dự



verb
to hesitate; to waver
không một chút do dự Without a minute of hesitation

[do dự]
to demur; to hesitate; to waver; to seesaw; to dilly-dally; to shilly-shally; to be in two minds about something/doing something
indecisive; undecided; hesitant; irresolute; wavering



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.