Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
windshield wiper




danh từ
cần gạt nước (để chùi sạch nước mưa, tuyết...ở kính chắn gió của xe hơi)



windshield+wiper
['winds∫i:ld'waipə]
Cách viết khác:
windscreen wiper
['windskri:n'waipə]
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) như windscreen wiper



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.