Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
cucumber



cucumber /ˈkjuːkʌmbə $ -ər/ BrE AmE noun [uncountable and countable]
[Date: 1300-1400; Language: Old French; Origin: cocombre, from Latin cucumis]

a long thin round vegetable with a dark green skin and a light green inside, usually eaten raw ⇨ cool as a cucumber at ↑cool1(3)

c\\cucumberhu


cucumber

Cucumber is a cool, crisp vegetable that is good in salad.

['kju:kʌmbə]
danh từ
(thực vật học) cây dưa chuột
quả dưa chuột
as cool as a cucumber
(xem) cool


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cucumber"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.