Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
dagger



dagger /ˈdæɡə $ -ər/ BrE AmE noun [countable]
[Date: 1300-1400; Origin: Perhaps from dag 'to push a knife into' (14-18 centuries)]

1. a short pointed knife used as a weapon
2. look daggers at somebody informal to look at someone angrily
3. be at daggers drawn if two people are at daggers drawn, they are extremely angry with each other
⇨ ↑cloak-and-dagger

daggerhu
['dægə]
danh từ
dao găm
(ngành in) dấu chữ thập
to be at daggers drawn with each other
hục hặc với nhau; sẵn sàng choảng nhau
to look daggers at somebody
nhìn giận dữ, nhìn hầm hầm; nhìn trừng trừng
to speak daggers to somebody
nói cay độc với ai; nói nóng nảy với ai, gắt gỏng với ai


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dagger"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.