Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
drawn-out


ˌdrawn-ˈout BrE AmE adjective
taking more time than usual or more time than you would like:
The government wants to avoid a long drawn-out war against the rebel forces.

drawn-outhu
['drɔ:n,aut]
tính từ
kéo dài


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "drawn-out"
  • Words contain "drawn-out" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    giua hục hặc huề

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.