Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
trunk



trunk /trʌŋk/ BrE AmE noun [countable]
[Date: 1400-1500; Language: Old French; Origin: tronc 'box, main part of a body', from Latin truncus 'tree-trunk, main part of a body']

1. TREE the thick central woody stem of a tree:
He left his bicycle leaning against a tree trunk.
trunk of
the trunk of an old oak tree
2. CAR American English the part at the back of a car where you can put bags, tools etc SYN boot British English:
Put your suitcase in the trunk.
3. ELEPHANT the very long nose of an ↑elephant
4. CLOTHES trunks (also swim/swimming trunks) [plural] a piece of clothing like very short trousers, worn by men for swimming
5.
BOX a very large box made of wood or metal, in which clothes, books etc are stored or packed for travel
6. BODY technical the main part of your body, not including your head, arms, or legs SYN torso
⇨ ↑suitcase

trunkhu
[trʌηk]
danh từ, số nhiều trunks
thân cây
mình, thân (người)
hòm, rương; va li
(như) trunk-line
vòi (mũi dài của voi)
(ngành mỏ) thùng rửa quặng
(số nhiều) quần sóoc của đàn ông, con trai (để bơi, đánh quyền Anh..)
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) thùng để hành lý đằng sau xe hơi
ngoại động từ
rửa (quặng)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trunk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.