Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
pom-pom


noun
1. decoration consisting of a ball of tufted wool or silk;
usually worn on a hat
Syn:
pompon
Hypernyms:
adornment
2. artillery designed to shoot upward at airplanes
Syn:
antiaircraft, antiaircraft gun, flak, flack, ack-ack, ack-ack gun
Derivationally related forms:
antiaircraft (for: antiaircraft)
Hypernyms:
gun
Hyponyms:
Bofors gun
Part Meronyms:
predictor

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pom-pom"
  • Words pronounced/spelled similarly to "pom-pom"
    pom-pom pompon

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.