Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
recondite


adjective
difficult to penetrate;
incomprehensible to one of ordinary understanding or knowledge
- the professor's lectures were so abstruse that students tended to avoid them
- a deep metaphysical theory
- some recondite problem in historiography
Syn:
abstruse, deep
Similar to:
esoteric
Derivationally related forms:
reconditeness, abstrusity (for: abstruse), abstruseness (for: abstruse)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recondite"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.