Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
solitary





solitary
['sɔlitəri]
tính từ
cô đơn, một mình, cô độc, không có bạn bè
to lead a solitary life
sống cuộc sống cô đơn
a solitary walk
cuộc đi bộ một mình
one solitary tree grew on the mountain side
một cây độc thụ mọc bên sườn núi
thích ở một mình; thường ở một mình
a solitary kind of person
một kiểu người thích sống một mình
hiu quạnh; ở một nơi vắng vẻ, xa xôi; không thường được ai đến thăm
a solitary valley
thung lũng khuất nẻo
chỉ có một; duy nhất (nhất là trong những câu phủ định và câu hỏi)
she couldn't answer a solitary question correctly
cô ta không thể trả lời đúng đắn lấy một câu hỏi
there's not a solitary instance of this having happened before
chưa bao giờ có một trường hợp như vậy xảy ra trước đây
danh từ
người sống cô độc; người ở ẩn, ẩn sĩ, người ẩn dật
(thông tục) sự biệt giam (như) solitary confinement



một cách đơn độc

/'sɔlitəri/

tính từ
một mình, cô độc, cô đơn; hiu quạnh, vắng vẻ
a solitary life cuộc sống cô đơn
a solitary valley thung lũng khuất nẻo
solitary confinement sự giam riêng, sự giam xà lim

danh từ
người ở ẩn, ẩn sĩ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "solitary"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.