Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dote


/dout/ (doat)

/dout/

nội động từ

hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già)

((thường) on, upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ


Related search result for "dote"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.