Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
saviour




saviour
['seiviə]
Cách viết khác:
savior
['seiviə]
danh từ
vị cứu tinh; người cứu vớt, người cứu thoát
(the Saviour, Our Savour) Giê-su, Chúa cứu thế


/'seivjə/

danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) savior)
vị cứu tinh
(tôn giáo) (the saviour) Đức chúa Giê-xu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "saviour"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.