Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
zing




danh từ
(từ lóng)
tiếng rít (đạn bay...)
sức sống; tính sinh động
with plenty of zing đầy nhiệt huyết

nội động từ
(từ lóng) rít (đạn); vừa bay vừa phát ra tiếng rít



zing
[ziη]
danh từ
(từ lóng)
tiếng rít (đạn bay...)
sức sống; tính sinh động
with plenty of zing
đầy nhiệt huyết
nội động từ
(từ lóng) rít (đạn); vừa bay vừa phát ra tiếng rít


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "z"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.