Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
arrow



arrow /ˈærəʊ $ ˈæroʊ/ BrE AmE noun [countable]
[Language: Old English; Origin: arwe]

1. a weapon usually made from a thin straight piece of wood with a sharp point at one end, that you shoot with a ↑bow
2. a sign in the shape of an arrow, used to show direction:
Follow the arrows to the X-ray department.
⇨ ↑straight arrow

a\\arrowhu
arrow

arrow

Arrows are long and have a sharp point.

['ærou]
danh từ
tên, mũi tên
vật hình tên
to have an arrow in one's quiver
còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ
as straight as an arrow
trung thực và bộc trực


Related search result for "arrow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.