Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
cello



cello /ˈtʃeləʊ $ -loʊ/ BrE AmE noun (plural cellos) [countable]
[Date: 1800-1900; Origin: violoncello 'cello' (18-21 centuries), from Italian, from violone 'large stringed instrument', from viola; ⇨ ↑viola]

a musical instrument like a large ↑violin that you hold between your knees and play by pulling a ↑bow (=special stick) across the strings

c\\cellohu


cello

A cello is a large string instrument.

['t∫elou]
Cách viết khác:
'cello
['t∫elou]
danh từ
(âm nhạc) đàn viôlôngxen, xelô


Related search result for "cello"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.