Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
damné


[damné]
tính từ
bị đày địa ngục
(thân mật) đáng ghét, chết tiệt
Cette damnée voiture
cái xe chết tiệt ấy
être l'âme damnée de quelqu'un
(thân mật) nhắm mắt theo ai
phản nghĩa Elu, béni, providentiel
danh từ giống đực
kẻ sa địa ngục
đồ chết tiệt
Se conduire comme un damné
cư xử như một thằng chết tiệt
người đau khổ
Les damnés de la terre
những người đau khổ ở trái đất này



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.