Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
status


    status /'steitəs/
danh từ
địa vị, thân phận, thân thế
    official status địa vị chính thức
    diplomatic status thân phận ngoại giao
(pháp lý) quân hệ pháp lý (giữa người này với những người khác)
tình trạng
    Chuyên ngành kinh tế
địa vị
địa vị pháp lý
địa vị xã hội (của một người)
thân phận
thân phận pháp lý
tình hình
tình hình, tình trạng
tình trạng, địa vị pháp lý
    Chuyên ngành kỹ thuật
điều kiện
tình trạng
    Lĩnh vực: y học
trạng thái, tình trạng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "status"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.