Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wiper




wiper
['waipə]
danh từ
người lau chùi
vật cọ rửa, vật dùng để cọ rửa
cần gạt nước (để chùi sạch nước mưa, tuyết... ở kính chắn gió của xe hơi) (như) windscreen wiper
khau lau, giẻ lau; khăn lau tay


/'waip /

danh từ
người lau chùi
khau lau, giẻ lau; khăn lau tay

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wiper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.