Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
super



/'sju:pə/

tính từ

(thông tục) thượng hảo hạng

vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) (không phải đo bề dài hay đo thể tích) ((cũng) superficial)

(từ lóng) cừ, chiến

danh từ

(thông tục) kép phụ

người thừa, người không quan trọng

người giám thị, người quản lý

phim chính

hàng hoá thượng hảo hạng

vải lót hồ cứng (đóng sách)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "super"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.